noun
English to Vietnamese Dictionary

liberties Meaning in Vietnamese (liberties nghĩa là gì)

quyền tự do, sự tự tiện
quyền tự do in English:liberties
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của liberties trong tiếng Việt là quyền tự do, sự tự tiện. (Tình trạng được tự do trong xã hội, không bị hạn chế áp bức do chính quyền áp đặt lên cách sống, hành vi hoặc quan điểm chính trị của một người.)

Definitions of Liberties

  1. 1
    noun
    quyền tự do

    The state of being free within society from oppressive restrictions imposed by authority on one's way of life, behavior, or political views.

    Tình trạng được tự do trong xã hội, không bị hạn chế áp bức do chính quyền áp đặt lên cách sống, hành vi hoặc quan điểm chính trị của một người.

  2. 2
    noun
    sự tự tiện

    Actions or statements that are considered too familiar or presumptuous, often implying a lack of respect.

    Những hành động hoặc lời nói được coi là quá thân mật hoặc trơ trẽn, thường ngụ ý thiếu tôn trọng.

Example Sentences

formal

“The government must protect the liberties of its citizens.”

Chính phủ phải bảo vệ quyền tự do của công dân.

casual

“He took liberties with the original text, changing several key passages.”

Ông ta đã tự tiện thay đổi văn bản gốc, sửa đổi một số đoạn quan trọng.

formal

“We cherish our fundamental liberties.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounliberty
nounliberation
adjectiveliberal
adverbliberally