minority Meaning in Vietnamese (minority nghĩa là gì)
Nghĩa của minority trong tiếng Việt là thiểu số. (Một số lượng hoặc phần nhỏ hơn, đặc biệt là một nhóm người khác biệt với đa số về chủng tộc, tôn giáo, đảng phái chính trị hoặc các đặc điểm khác.)
Definitions of Minority
- 1nounthiểu số
A smaller number or part, especially a group of people differing from the majority in race, religion, political affiliation, or other characteristics.
Một số lượng hoặc phần nhỏ hơn, đặc biệt là một nhóm người khác biệt với đa số về chủng tộc, tôn giáo, đảng phái chính trị hoặc các đặc điểm khác.
Example Sentences
“Religious minorities often face unique challenges in society.”
“Only a minority of the committee members agreed with the decision.”
Chỉ một bộ phận thiểu số các thành viên trong ủy ban đồng ý với quyết định đó.
“The new policy aims to protect the rights of all minorities.”
Chính sách mới nhằm bảo vệ quyền lợi của tất cả các nhóm thiểu số.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: