trespasses Meaning in Vietnamese (trespasses nghĩa là gì)
Nghĩa của trespasses trong tiếng Việt là xâm phạm, sự xâm phạm. (Hành động đi vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không được phép, hoặc phạm tội chống lại một người hoặc một quy tắc.)
Definitions of Trespasses
- 1nounsự xâm phạm
Acts of entering someone's land or property without permission, or committing an offense against a person or rule.
Hành động đi vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không được phép, hoặc phạm tội chống lại một người hoặc một quy tắc.
- 2verbxâm phạm
To go onto someone's land or property without permission, or to intrude on someone's privacy or rights, used in the third person singular present tense.
Đi vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không được phép, hoặc xâm phạm quyền riêng tư hoặc quyền của người khác, được sử dụng ở ngôi thứ ba số ít hiện tại.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To perform an act of trespass.
A religious plea for forgiveness for one's sins or wrongdoings.