noun
English to Vietnamese Dictionary
vicinity Meaning in Vietnamese (vicinity nghĩa là gì)
vùng lân cận
vùng lân cận in English:vicinity
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của vicinity trong tiếng Việt là vùng lân cận. (Vùng lân cận đề cập đến khu vực ngay xung quanh một địa điểm hoặc điểm cụ thể.)
Definitions of Vicinity
- 1nounvùng lân cận
The vicinity refers to the area immediately surrounding a specific location or point.
Vùng lân cận đề cập đến khu vực ngay xung quanh một địa điểm hoặc điểm cụ thể.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
distanceremoteness
Inflected Word Forms
adjectivevicinal
Phrases & Idiomatic Expressions
in the vicinity ofcollocation
Near or close to a particular place or thing.