adjective
English to Vietnamese Dictionary

vicious Meaning in Vietnamese (vicious nghĩa là gì)

tàn độc, ác độc, luẩn quẩn
tàn độc in English:vicious
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vicious trong tiếng Việt là tàn độc, ác độc, luẩn quẩn. (Đặc trưng bởi sự tàn ác hoặc hung dữ cực độ, thường với ý định gây hại.)

Definitions of Vicious

  1. 1
    adjective
    tàn độc

    Characterized by extreme cruelty or savagery, often with an intent to harm.

    Đặc trưng bởi sự tàn ác hoặc hung dữ cực độ, thường với ý định gây hại.

  2. 2
    adjective
    ác độc

    Intending or intended to harm, especially in a malicious or spiteful way.

    Có ý định hoặc nhằm mục đích gây hại, đặc biệt là theo cách độc địa hoặc hiểm độc.

  3. 3
    adjective
    luẩn quẩn

    Denoting a situation in which a problem or difficulty gives rise to other problems which in turn aggravate the original problem.

    Chỉ một tình huống mà một vấn đề hoặc khó khăn sinh ra các vấn đề khác, mà đến lượt chúng lại làm trầm trọng thêm vấn đề ban đầu.

Example Sentences

“The vicious dog attacked the mailman without provocation.”

“She was a victim of a vicious rumor.”

Cô ấy là nạn nhân của một tin đồn ác độc.

“They were caught in a vicious cycle of poverty and debt.”

Họ bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn của nghèo đói và nợ nần.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

nounviciousness
adverbviciously

Phrases & Idiomatic Expressions

vicious cyclecollocation

A chain of events in which one problem causes another, which then makes the first problem worse.