adjective · noun
English to Vietnamese Dictionary

canine Meaning in Vietnamese (canine nghĩa là gì)

adjectivechó, thuộc loài chó
nounchó, răng nanh
chó in English:canine
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của canine trong tiếng Việt là chó, thuộc loài chó, răng nanh. (Liên quan đến hoặc đặc trưng của chó hoặc các thành viên khác trong họ chó.)

Definitions of Canine

  1. 1
    adjective
    thuộc loài chó

    Relating to or characteristic of dogs or other members of the dog family.

    Liên quan đến hoặc đặc trưng của chó hoặc các thành viên khác trong họ chó.

  2. 2
    noun
    chó

    A dog, especially a member of the dog family.

    Một con chó, đặc biệt là một thành viên của họ chó.

  3. 3
    noun
    răng nanh

    A pointed tooth between the incisors and premolars in humans and other mammals.

    Một chiếc răng nhọn nằm giữa răng cửa và răng tiền hàm ở người và các động vật có vú khác.

Example Sentences

“The animal displayed typical canine behavior.”

Động vật đó thể hiện hành vi điển hình của loài chó.

“She adopted a stray canine from the shelter.”

Cô ấy đã nhận nuôi một con chó hoang từ trại cứu hộ.

“Humans have four canine teeth.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nouncanid
pluralcanines