catalogue Meaning in Vietnamese (catalogue nghĩa là gì)
Nghĩa của catalogue trong tiếng Việt là danh mục, lập danh mục. (Một danh sách đầy đủ các mục, thường theo thứ tự bảng chữ cái hoặc hệ thống khác, đặc biệt là danh sách tất cả sách hoặc vật phẩm trong thư viện hoặc bảo tàng.)
Definitions of Catalogue
- 1noundanh mục
A complete list of items, typically one in alphabetical or other systematic order, especially a list of all the books or items in a library or museum.
Một danh sách đầy đủ các mục, thường theo thứ tự bảng chữ cái hoặc hệ thống khác, đặc biệt là danh sách tất cả sách hoặc vật phẩm trong thư viện hoặc bảo tàng.
- 2verblập danh mục
To make a systematic list of (items of the same type), or to enter (an item) in such a list.
Lập một danh sách có hệ thống (các mục cùng loại), hoặc ghi (một mục) vào danh sách đó.
Example Sentences
“The library has a comprehensive catalogue of rare manuscripts.”
“We need to catalogue all the new acquisitions by the end of the week.”
Chúng ta cần lập danh mục tất cả các hiện vật mới mua vào cuối tuần.