Topic: Time UnitsWord 5 of 37
noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

dawn Meaning in Vietnamese (dawn nghĩa là gì)

nounbình minh
verbbình minh, bắt đầu rõ ràng
bình minh in English:dawn
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dawn trong tiếng Việt là bình minh, bắt đầu rõ ràng. (Bình minh là thời điểm trong ngày khi ánh sáng đầu tiên xuất hiện trên bầu trời, trước khi mặt trời mọc.)

Definitions of Dawn

  1. 1
    noun
    bình minh

    Dawn is the time of day when light first appears in the sky, before the sun rises.

    Bình minh là thời điểm trong ngày khi ánh sáng đầu tiên xuất hiện trên bầu trời, trước khi mặt trời mọc.

  2. 2
    verb
    bình minh

    To dawn means for a day to begin to grow light in the morning.

    Bình minh có nghĩa là một ngày bắt đầu sáng dần vào buổi sáng.

  3. 3
    verb
    bắt đầu rõ ràng

    Figuratively, to dawn means for something to become clear or understood for the first time.

    Theo nghĩa bóng, 'bình minh' có nghĩa là điều gì đó lần đầu tiên trở nên rõ ràng hoặc được thấu hiểu.

Example Sentences

casual

“We woke up at dawn to watch the sunrise over the mountains.”

Chúng tôi thức dậy lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc trên những ngọn núi.

formal

“A new era of peace began to dawn after the long conflict.”

Một kỷ nguyên hòa bình mới bắt đầu hé rạng sau cuộc xung đột kéo dài.

casual

“It suddenly dawned on me that I had forgotten my keys.”

Đột nhiên tôi nhận ra rằng mình đã quên chìa khóa.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

past tensedawned
gerunddawning

Phrases & Idiomatic Expressions

at dawncollocation

At the very beginning of the day, when light first appears.

the dawn of a new eraexpression

The beginning of a significant new period or development.

it dawned on meidiom

I suddenly realized or understood something.