Topic: Business & Finance (Basic)Word 50 of 52
noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

tax Meaning in Vietnamese (tax nghĩa là gì)

nounthuế, khoản đóng góp tài chính bắt buộc
verbđánh thuế
thuế in English:tax
Phonetic:thúê
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của tax trong tiếng Việt là thuế, khoản đóng góp tài chính bắt buộc, đánh thuế. (Một khoản đóng góp tài chính bắt buộc do chính phủ áp đặt lên cá nhân hoặc doanh nghiệp để tài trợ cho các dịch vụ công và chi tiêu của chính phủ.)

Definitions of Tax

  1. 1
    noun
    khoản đóng góp tài chính bắt buộc

    A compulsory financial contribution imposed by a government on individuals or businesses to fund public services and government expenditures.

    Một khoản đóng góp tài chính bắt buộc do chính phủ áp đặt lên cá nhân hoặc doanh nghiệp để tài trợ cho các dịch vụ công và chi tiêu của chính phủ.

  2. 2
    verb
    đánh thuế

    To impose a financial charge or levy on an individual, company, or commodity by a governmental authority.

    Áp đặt một khoản phí tài chính hoặc thuế đối với một cá nhân, công ty hoặc hàng hóa bởi một cơ quan chính phủ.

Example Sentences

“The government decided to increase the income tax this year.”

Chính phủ quyết định tăng thuế thu nhập trong năm nay.

“They will tax luxury goods heavily to generate more revenue.”

“Paying taxes is a civic duty that supports public infrastructure.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

refundrebate

Inflected Word Forms

past tensetaxed
nountaxation
agent nountaxpayer
adjectivetaxable
adjectivetaxing

Phrases & Idiomatic Expressions

tax breakcollocation

A reduction in the amount of tax that a person or company has to pay.

tax evasioncollocation

The illegal non-payment or underpayment of tax.

tax burdencollocation

The total amount of tax paid by a person or company, or the economic impact of taxes on a group.