verb · noun
English to Vietnamese Dictionary

tiptoe Meaning in Vietnamese (tiptoe nghĩa là gì)

verbnhón chân
nounsự nhón chân
nhón chân in English:tiptoe
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của tiptoe trong tiếng Việt là nhón chân, sự nhón chân. (Đi lại rất nhẹ nhàng và cẩn thận trên đầu ngón chân, thường để tránh gây tiếng động hoặc để với tới thứ gì đó ở trên cao.)

Definitions of Tiptoe

  1. 1
    verb
    nhón chân

    To walk very quietly and carefully on the balls of one's feet, often to avoid making noise or to reach something high.

    Đi lại rất nhẹ nhàng và cẩn thận trên đầu ngón chân, thường để tránh gây tiếng động hoặc để với tới thứ gì đó ở trên cao.

  2. 2
    noun
    sự nhón chân

    The position of standing or walking on the tips of one's toes, often used in the phrase 'on tiptoe'.

    Tư thế đứng hoặc đi trên đầu ngón chân, thường được dùng trong cụm từ 'on tiptoe' (nhón chân).

Example Sentences

“She had to tiptoe past the baby's room so as not to wake him.”

Cô ấy phải nhón chân đi qua phòng em bé để không đánh thức cậu bé.

“He stood on tiptoe to reach the book on the top shelf.”

Anh ấy nhón chân để lấy cuốn sách trên kệ cao nhất.

“The cat tiptoed through the grass, hunting for mice.”

Con mèo nhón chân đi qua đám cỏ, săn chuột.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

creepsneakpussyfoot

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

third person singulartiptoes
past tensetiptoed
present participletiptoeing

Phrases & Idiomatic Expressions

on tiptoeexpression

Standing on the balls of one's feet, often to reach something or to be quiet.

tiptoe around somethingidiom

To avoid dealing with a difficult subject or problem directly.