noun · adjective
English to Vietnamese Dictionary

chattering Meaning in Vietnamese (chattering nghĩa là gì)

nounsự líu lo, sự nói chuyện không ngừng, tiếng líu lo
adjectivelàm lập cập
sự líu lo in English:chattering
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của chattering trong tiếng Việt là sự líu lo, sự nói chuyện không ngừng, tiếng líu lo, làm lập cập. (Hành động nói chuyện nhanh, không ngừng, và thường về những vấn đề tầm thường, hoặc tạo ra một loạt âm thanh ngắn, nhanh.)

Definitions of Chattering

  1. 1
    noun
    sự nói chuyện không ngừng

    The act of talking rapidly, incessantly, and often about trivial matters, or making a series of short, quick sounds.

    Hành động nói chuyện nhanh, không ngừng, và thường về những vấn đề tầm thường, hoặc tạo ra một loạt âm thanh ngắn, nhanh.

  2. 2
    adjective
    làm lập cập

    Describing something that makes a rapid succession of short, sharp sounds, often referring to teeth due to cold or fear.

    Mô tả thứ gì đó tạo ra một chuỗi âm thanh ngắn, sắc nét nhanh chóng, thường đề cập đến răng do lạnh hoặc sợ hãi.

  3. 3
    noun
    tiếng líu lo

    The rapid, high-pitched sounds made by birds or insects.

    Những âm thanh nhanh, cao độ cao do chim hoặc côn trùng tạo ra.

Example Sentences

“The constant chattering of the students made it difficult to concentrate.”

Sự nói chuyện không ngừng của học sinh khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

“Her teeth were chattering from the intense cold.”

Răng cô ấy lập cập vì cái lạnh buốt.

“We could hear the chattering of monkeys in the trees.”

Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng líu lo của khỉ trên cây.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivechatter
third person singularchatters
past tensechattered
agent nounchatterer