insinuating Meaning in Vietnamese (insinuating nghĩa là gì)
Nghĩa của insinuating trong tiếng Việt là ám chỉ. (Mô tả những lời nhận xét hoặc gợi ý bóng gió về điều gì đó tồi tệ hoặc khó chịu một cách gián tiếp và thường có ác ý.)
Definitions of Insinuating
- 1adjectiveám chỉ
Describing remarks or suggestions that hint at something bad or unpleasant in an indirect and often malicious way.
Mô tả những lời nhận xét hoặc gợi ý bóng gió về điều gì đó tồi tệ hoặc khó chịu một cách gián tiếp và thường có ác ý.
- 2verbám chỉ
The present participle form of 'insinuate', meaning to hint at something bad or reprehensible in an indirect and unpleasant manner.
Dạng hiện tại phân từ của 'insinuate', có nghĩa là bóng gió về điều gì đó tồi tệ hoặc đáng trách một cách gián tiếp và khó chịu.
Example Sentences
“His insinuating tone made her suspicious of his intentions.”
Giọng điệu ám chỉ của anh ấy khiến cô nghi ngờ ý định của anh.
“The article was full of insinuating comments about the politician's past.”
Bài báo đầy những lời nhận xét ám chỉ về quá khứ của chính trị gia đó.