Topic: Food Actions (Cooking Verbs)Word 26 of 57
verb
English to Vietnamese Dictionary

poach Meaning in Vietnamese (poach nghĩa là gì)

săn trộm, chần, chèo kéo
săn trộm in English:poach
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của poach trong tiếng Việt là săn trộm, chần, chèo kéo. (Săn bắt hoặc đánh bắt (thú rừng hoặc cá) bất hợp pháp trên đất không phải của mình hoặc trong khu vực được bảo vệ.)

Definitions of Poach

  1. 1
    verb
    săn trộm

    To hunt or catch (game or fish) illegally on land that is not one's own or in a protected area.

    Săn bắt hoặc đánh bắt (thú rừng hoặc cá) bất hợp pháp trên đất không phải của mình hoặc trong khu vực được bảo vệ.

  2. 2
    verb
    chần

    To cook (an egg, fish, or other food) in or over simmering water or other liquid.

    Nấu (trứng, cá hoặc thực phẩm khác) trong hoặc trên nước hoặc chất lỏng khác đang sôi liu riu.

  3. 3
    verb
    chèo kéo

    To illicitly take (an employee or customer) from another company or to appropriate (an idea) from someone else.

    Tranh thủ (nhân viên hoặc khách hàng) một cách bất hợp pháp từ công ty khác hoặc chiếm đoạt (ý tưởng) từ người khác.

Example Sentences

casual

“The hunters were caught trying to poach deer in the national park.”

casual

“She likes to poach eggs for breakfast.”

Cô ấy thích chần trứng cho bữa sáng.

business

“Our competitor tried to poach our best software engineer.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

hunt illegallytrespasssteal

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past participlepoached
gerundpoaching
agent nounpoacher

Phrases & Idiomatic Expressions

poach an eggcollocation

To cook an egg by simmering it in water without its shell.