verb · noun
English to Vietnamese Dictionary

weave Meaning in Vietnamese (weave nghĩa là gì)

verbdệt, luồn lách
nounkiểu dệt
dệt in English:weave
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của weave trong tiếng Việt là dệt, luồn lách, kiểu dệt. (Tạo ra (vải hoặc một món đồ bằng vải) bằng cách đan các sợi dài theo một hướng với các sợi khác vuông góc với chúng.)

Definitions of Weave

  1. 1
    verb
    dệt

    To form (fabric or a fabric item) by interlacing long threads passing in one direction with others at a right angle to them.

    Tạo ra (vải hoặc một món đồ bằng vải) bằng cách đan các sợi dài theo một hướng với các sợi khác vuông góc với chúng.

  2. 2
    verb
    luồn lách

    To make one's way by moving in and out among a series of objects or people, often in a winding path.

    Di chuyển bằng cách đi ra vào giữa một loạt các vật thể hoặc người, thường theo một con đường quanh co.

  3. 3
    noun
    kiểu dệt

    A particular style or manner in which something is woven, such as a fabric or basket.

    Một kiểu hoặc cách thức cụ thể mà một thứ gì đó được dệt, chẳng hạn như vải hoặc giỏ.

Example Sentences

casual

“She learned to weave beautiful patterns on the loom.”

Cô ấy đã học cách dệt những hoa văn đẹp trên khung cửi.

casual

“The car had to weave through heavy traffic to reach its destination.”

Chiếc xe phải luồn lách qua dòng giao thông đông đúc để đến đích.

casual

“The spider began to weave its intricate web between the branches.”

Con nhện bắt đầu giăng mạng phức tạp của nó giữa các cành cây.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

interlaceintertwineplaitbraid

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

unraveluntangle

Inflected Word Forms

third person singularweaves
past participlewoven
gerundweaving
agent nounweaver

Phrases & Idiomatic Expressions

weave a spellidiom

To create a magical or enchanting effect, often to captivate someone.

weave a storycollocation

To construct or invent a narrative, often by combining various elements.

weave in and outexpression

To move by repeatedly changing direction, often to avoid obstacles or navigate a crowded space.