noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

fox Meaning in Vietnamese (fox nghĩa là gì)

nouncáo, lão cáo già
verblừa gạt
cáo in English:fox
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của fox trong tiếng Việt là cáo, lão cáo già, lừa gạt. (Một loài động vật có vú ăn thịt hoang dã thuộc họ chó, có mõm nhọn, tai dựng đứng và đuôi rậm, nổi tiếng vì sự ranh mãnh.)

Definitions of Fox

  1. 1
    noun(standard)
    cáo

    A wild carnivorous mammal of the dog family, with a pointed muzzle, erect ears, and a bushy tail, known for its cunning.

    Một loài động vật có vú ăn thịt hoang dã thuộc họ chó, có mõm nhọn, tai dựng đứng và đuôi rậm, nổi tiếng vì sự ranh mãnh.

  2. 2
    noun(informal)
    lão cáo già

    A cunning or sly person, often used to describe someone who is clever at deceiving others.

    Một người ranh mãnh hoặc xảo quyệt, thường được dùng để mô tả người khéo léo lừa dối người khác.

  3. 3
    verb(informal)
    lừa gạt

    To deceive or trick someone, especially by being cunning or outwitting them.

    Lừa dối hoặc đánh lừa ai đó, đặc biệt bằng cách ranh mãnh hoặc vượt qua họ.

Example Sentences

casual

“The red fox silently stalked its prey in the snowy forest.”

Con cáo đỏ lặng lẽ rình mồi trong khu rừng tuyết.

business

“He's an old fox when it comes to negotiating business deals.”

Anh ta là một lão cáo già trong việc đàm phán các hợp đồng kinh doanh.

casual

“The magician tried to fox the audience with his quick hand movements.”

Nhà ảo thuật đã cố gắng lừa gạt khán giả bằng những chuyển động tay nhanh thoăn thoắt của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

naiveinnocentgullible

Inflected Word Forms

gerundfoxing
pluralfoxes
adjectivefoxy
adverbfoxily

Phrases & Idiomatic Expressions

outfox someonephrasal_verb

To defeat someone by being more clever or cunning than them.

an old foxidiom

An experienced and cunning person.

like a foxexpression

In a very cunning or sly manner.